Tác giả :

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI & NHÂN VĂN

CƠ SỞ 2-TTNN ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT

---------------------------------

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do –  Hạnh phúc

*****************

KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC NGÀNH NGỮ VĂN ANH HỆ VỪA LÀM VỪA HỌC

(áp dụng từ khóa tuyển sinh năm 2011)

**************

HỌC PHẦN I ( HỌC KỲ I)- NĂM THỨ NHẤT

MÃ MH

TÊN MÔN HỌC

TÍN CHỈ

Giáo viên

Từ tuần

đến tuần

Ghi chú

Tổng

LT

TH

Số tiết

NVA108

prONUNCIATION

3

2

1

60

 

 

 

NVA111

READING 1

3

2

1

60

 

 

 

NVA093

LISTENING & SPEAKING 1

3

2

1

60

 

 

 

NVA151

WRITING 1

3

2

1

60

 

 

 

NVA063

GRAMMAR 1

3

2

1

60

 

 

 

299421

NHẬT VĂN 1

3

2

1

60

 

 

 

Tổng cộng

18

12

6

360

 

 

 

 

HỌC PHẦN II ( HỌC KỲ II)- NĂM THỨ NHẤT

MÃ MH

TÊN MÔN HỌC

TÍN CHỈ

Giáo viên

Từ tuần

đến tuần

Ghi chú

Tổng

LT

TH

Số tiết

NVA112

READING 2

3

2

1

60

 

 

 

NVA094

LISTENING & SPEAKING 2

3

2

1

60

 

 

 

NVA152

WRITING 2

3

2

1

60

 

 

 

NVA064

GRAMMAR 2

3

2

1

60

 

 

 

DAI 003

ĐƯỜNG LỐI CM VIỆT NAM

3

3

0

45

 

 

 

299422

NHẬT VĂN 2

3

2

1

60

 

 

 

Tổng cộng

18

13

5

345

 

 

 

           

HỌC PHẦN III ( HỌC KỲ I)- NĂM THỨ HAI

MÃ MH

TÊN MÔN HỌC

TÍNCHỈ

Giáo viên

Từ tuần

đến tuần

Ghi chú

Tổng

LT

TH

Số tiết

NVA113

READING 3

3

2

1

60

 

 

 

NVA095

LISTENING & SPEAKING 3

3

2

1

60

 

 

 

NVA153

WRITING 3

3

2

1

60

 

 

 

NVA065

GRAMMAR 3

3

2

1

60

 

 

 

DAI001

NHỮNG NLCB CN MÁC- LÊNIN – HP1

2

1

1

45

 

 

 

299423

NHẬT VĂN 3

3

2

1

60

 

 

 

Tổng cộng

17

11

6

345

 

 

 

 

HỌC PHẦN IV ( HỌC KỲ II)- NĂM THỨ HAI

MÃ MH

TÊN MÔN HỌC

TÍN CHỈ

Giáo viên

Từ tuần

đến tuần

Ghi chú

Tổng

LT

TH

Số tiết

NVA010

ADVANCED READING

4

4

0

60

 

 

 

NVA008

ADVANCED LISTENING & SPEAKING B

4

4

0

60

 

 

 

NVA005

ADVANCED  GRAMMAR

4

4

0

60

 

 

 

DAI002

NHỮNG NLCB CN MÁC- LÊNIN – HP2

3

2

1

60

 

 

 

299424

NHẬT VĂN 4

3

2

1

60

 

 

 

Tổng cộng

18

16

2

300

 

 

 

 

HỌC PHẦN V ( HỌC KỲ I)- NĂM THỨ BA

MÃ MH

TÊN MÔN HỌC

TÍN CHỈ

Giáo viên

Từ tuần

đến tuần

Ghi chú

Tổng

LT

TH

Số tiết

NVA002

ACADEMIC WRITING

4

4

0

60

 

 

 

NVA081

LANGUAGE prOFICIENCY

2

0

2

60

 

 

(*)

NVA107

prSENTATION SKILLS

4

4

0

60

 

 

 

DAI016

LỊCH SỬ VĂN MINH THẾ GIỚI

3

3

0

45

 

 

 

DAI013

DẪN LUẬN NGÔN NGỮ

2

2

0

30

 

 

 

299425

NHẬT VĂN 5

3

2

1

60

 

 

 

Tổng cộng

18

15

3

315

 

 

 

    

HỌC PHẦN VI ( HỌC KỲ II)- NĂM THỨ BA

MÃ MH

TÊN MÔN HỌC

TÍN CHỈ

Giáo viên

Từ tuần

đến tuần

Ghi chú

Tổng

LT

TH

Số tiết

NVA074

INTRODUCTION TO AMERICAN -BRITISH CULTURE & SOCIETY

4

4

0

60

 

 

 

NVA030

BASIC TRANSLATION

4

4

0

60

 

 

 

NVA060

ENGLISH PHONETICS & PHONOLOGY

4

4

0

60

 

 

 

DAI014

NGÔN NGỮ HỌC ĐỐI CHIẾU

2

2

0

30

 

 

 

DAI004

TƯ TƯỞNG HỒ CHÍ MINH

2

1

1

45

 

 

 

299426

NHẬT VĂN 6

3

2

1

60

 

 

 

Tổng cộng

19

17

2

315

 

 

 

 

HỌC PHẦN VII ( HỌC KỲ I)- NĂM THỨ TƯ

MÃ MH

TÊN MÔN HỌC

TÍN CHỈ

Giáo viên

Từ tuần

đến tuần

Ghi chú

Tổng

LT

TH

Số tiết

NVA137

TEACHING METHODOLOGY

4

4

0

60

 

 

 

NVA145

TRANSLATION  prACTICE 1 (E-V)

4

4

0

60

 

 

 

NVA058

ENGLISH MORPHO-SYNTAX

4

4

0

60

 

 

 

DAI015

THỰC HÀNH VĂN BẢN TIẾNG VIỆT

2

2

0

30

 

 

 

DAI012

CƠ SỞ VĂN HÓA VIỆT NAM

2

2

0

30

 

 

 

DAI025

PHÁP LUẬT  ĐẠI CƯƠNG

2

2

0

30

 

 

 

Tổng cộng

18

18

0

270

 

 

 

 

HỌC PHẦN VIII ( HỌC KỲ II)- NĂM THỨ TƯ

MÃ MH

TÊN MÔN HỌC

TÍN CHỈ

Giáo viên

Từ tuần

đến tuần

Ghi chú

Tổng

LT

TH

Số tiết

DAI017

TIẾN TRÌNH LỊCH SỬ VIỆT NAM

3

3

0

45

 

 

 

DAI006

MÔI TRƯỜNG & PHÁT TRIỂN

2

2

0

30

 

 

 

DAI005

THỐNG KÊ XÃ HỘI

2

2

0

30

 

 

 

NVA147

TRANSLATION  prACTICE 2 (V-E)

4

4

0

60

 

 

 

NVA121

SELECT  BRITISH POEMS LITERARY WORKS

4

4

0

60

 

 

 

NVA070

INTERprTING

4

4

0

60

 

 

 

Tổng cộng

19

19

0

285

 

 

 

                                                                                                   

HỌC PHẦN IX ( HỌC KỲ I)- NĂM THỨ NĂM

MÃ MH

TÊN MÔN HỌC

TÍN CHỈ

Giáo viên

Từ tuần

đến tuần

Ghi chú

Tổng

LT

TH

Số tiết

NVA046

BUSINESS ENGLISH

4

4

0

60

 

 

 

NVA119

SELECT  AMERICAN LITERARY WORKS

4

4

0

60

 

 

 

NVA062

ENGLISH SEMANTICS

4

4

0

60

 

 

 

NVA092

LINGUISTICS

2

2

0

30

 

 

(**)

NVA098

LITERARY ESSAY WRITING

2

2

0

30

 

 

(**)

Tổng cộng

16

16

0

240

 

 

 

Chú ý:

ü  Các môn (*), (**): Do Cơ sở đào tạo tổ chức giảng dạy. Cơ sở không tổ chức cho SV thi giữa kỳ & cuối kỳ. Việc thi cuối kỳ các môn học trên do phòng Đào tạo trường ĐH Khoa học Xã hội & Nhân văn Tp. Hồ Chí Minh đảm nhiệm (mỗi năm sẽ tổ chức thi 03 đợt: vào tháng 1, tháng 6 & tháng 9.

ü  Với môn (*), khi SV thi đạt sẽ được trường cấp giấy chứng nhận và là điều kiện để được học các học phần tiếp theo (riêng các khóa tuyển sinh năm 2011, 2012 nếu thi chưa đạt vẫn được phép học tiếp nhưng phải trả nợ thì mới đủ điều kện để xét tốt nghiệp.

TRƯỞNG CƠ SỞ                 

                                                                                                                      (Đã ký)

                                                                                                        ThS. TRẦN HƯNG VIỆT

Góp ý
Họ và tên: *  
Email: *  
Tiêu đề: *  
Mã xác nhận:
 
 
   
  
 
 
   
 *

Copyright © 2013, Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - TPHCM

Địa chỉ: 1 Võ Văn Ngân, Quận Thủ Đức, Thành Phố Hồ Chí Minh.

Điện thoại: (+84.8) 3896 8641 - (+84.8) 3896 1333

E-mail: ttnn@hcmute.edu.vn

Truy cập tháng: 9,281

Tổng truy cập:97,107